Pepsane
Từ điển thuốc - Thuốc kháng tiết acid & chống loét [ 10/2/2008 | 11:06 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
ROSA-PHYTOPHARMA
c/o TEDIS

gel uống : hộp 30 gói.

THÀNH PHẦN

cho 1 gói
Gaiazulène 4 mg
Diméticone 3 g



DƯỢC LỰC

- Diméticone tạo một lớp màng trên niêm mạc đường tiêu hóa và có tác dụng chống tạo bọt.

- Pepsane không cản tia X.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Khi dùng liều cao hơn nhiều so với liều điều trị, gaiazulène được tìm thấy trong máu dưới dạng vết.

CHỈ ĐỊNH

- Điều trị triệu chứng những cơn đau dạ dày.

- Bảo vệ niêm mạc dạ dày khi dùng thuốc kích thích dạ dày.

- Được sử dụng điều trị chứng trướng bụng đường ruột.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Liều thông thường được khuyến cáo là 1 đến 2 gói, 2 đến 3 lần/ngày, uống trước bữa ăn hoặc khi có cơn đau.

Pepsane không chứa đường do đó không chống chỉ định cho bệnh nhân tiểu đường.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Tiêu hóa & gan mật] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tagamet [10/10/2011 | 12:15 GMT+7]
  • Tidocol [5/10/2011 | 18:11 GMT+7]
  • Bioflora [12/11/2008 | 14:39 GMT+7]
  • Amebismo [4/11/2008 | 12:35 GMT+7]
  • Spasmaverine [9/10/2008 | 10:06 GMT+7]
  • Chophytol Rosa oral [19/9/2008 | 12:17 GMT+7]
  • Pancrelase [17/9/2008 | 10:09 GMT+7]
  • Smecta [13/9/2008 | 16:04 GMT+7]
  • Genurin [13/9/2008 | 10:36 GMT+7]
  • Pylobact [12/9/2008 | 17:04 GMT+7]
  • Morihepamin [12/9/2008 | 9:19 GMT+7]
  • Spasfon [6/9/2008 | 7:11 GMT+7]
  • Kremil-S [3/9/2008 | 14:29 GMT+7]
  • Gastropulgite [3/9/2008 | 13:34 GMT+7]
  • Carbophos [2/9/2008 | 10:11 GMT+7]
  • Aminosteril N-Hepa 5% [28/8/2008 | 16:27 GMT+7]
  • Histodil [17/8/2008 | 13:18 GMT+7]
  • Lacteol fort [16/8/2008 | 12:19 GMT+7]
  • Duphalac [11/8/2008 | 15:19 GMT+7]
  • Maalox [10/8/2008 | 16:16 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE